Kumamoto, Nhật Bản Thời tiết
- Kumamoto, Nhật Bản Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Kumamoto trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Kumamoto trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Kumamoto trong những ngày tới
- Kumamoto Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Kumamoto
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Trời Quang
Áp lực: 1000 hPa
Feel like: 40 °C
Nhiệt độ: 36°C
Đám mây: 17%
Độ ẩm: 48%
Gió: E - 10 km/h
khả năng hiển thị: 45,02 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 33,37°C
- Trung bình thấp 25,23°C
- Ngày nóng nhất 38°C (02 August 2026)
- Ngày lạnh nhất 23°C (30 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 72,1%
- Những ngày có mưa 29 ngày
- Lượng mưa cao nhất 45 mm (09 August 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 36°C
- tối thiểu: 27°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Kumamoto trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Kumamoto trong những ngày tới
Lượng mưa ở Kumamoto trong những ngày tới
Kumamoto Climate Summary
Kumamoto có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfa), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 16.81°C (62.26°F), xấp xỉ cao hơn 1.62% so với mức trung bình quốc gia ở Nhật Bản.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 86.17 milimét (3.39 inch), trải đều trong 126.74 ngày mưa, chiếm 34.72% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 32,8032164 |
| Vĩ độ | 130,7079369 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 19,53ºC (67,15ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 12,34ºC (54,21ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tám 30,55ºC (86,99ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 1,81ºC (35,26ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 86,17mm (3,39in) |
| Những ngày có mưa | 126,74 ngày (34,72%) |
| Tháng khô nhất | Tháng một (73,06%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng sáu (81,5%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 8,44° / 1,81° | 5,82 ngày |
| Tháng hai | 10,1° / 2,92° | 9,0 ngày |
| Tháng ba | 13,61° / 5,7° | 10,18 ngày |
| Tháng tư | 18,23° / 9,77° | 9,18 ngày |
| Tháng năm | 23,11° / 14,46° | 8,73 ngày |
| Tháng sáu | 25,18° / 18,59° | 16,55 ngày |
| Tháng bảy | 28,55° / 22,32° | 18,73 ngày |
| Tháng tám | 30,55° / 23,33° | 16,82 ngày |
| Tháng chín | 27,19° / 20,15° | 12,09 ngày |
| tháng mười | 22,43° / 15,01° | 5,82 ngày |
| Tháng mười một | 16,7° / 9,78° | 7,27 ngày |
| Tháng mười hai | 10,29° / 4,19° | 6,55 ngày |
thời tiết của Kumamoto
- Tokyo
- Osaka
- Kanagawa
- Hokkaido
- Tỉnh Aichi
- tottori
- Shiga
- saga
- Ehime
- Iwate
- Kagawa
- Aomori
- Ibaraki
- Tochigi
- Shimane
- Fukushima
- Ishikawa
- Mie
- Fukuoka
- Yamagata
- Miyazaki
- Shizuoka
- OKama
- Nara
- Wakayama
- Miyagi
- Chiba
- Toyama
- Hiroshima
- Okinawa
- Fukui
- Kochi
- Yamanashi
- saitama
- Kagoshima
- Akita
- Yamaguchi
- Tokushima
- Niigata
- Kyoto
- Hyogo
- Nagasaki
- kẹo cao su
- Gifu
- Oita
- Nagano
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Kumamoto là gì?
Tháng tám có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 30.55°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 1.81°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Kumamoto?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Kumamoto, với nhiệt độ cao trên 34°C (93.2°F), hãy cân nhắc đeo:
- Mũ chống nắng rộng vành
- Tất siêu mỏng, thoáng khí
- Áo hoặc áo không tay
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 440
- CO 117
- NH3 0
- NO2 1
- O3 65
- PM10 7
- PM25 5
- SO2 13
- CH4 1393